
Từ vựng tiếng Nhật N4 là một trong những phần kiến thức quan trọng nhất đối với người học đang chuẩn bị cho kỳ thi JLPT N4. Ở cấp độ này, người học không chỉ cần mở rộng vốn từ để nâng cao khả năng giao tiếp mà còn phải xây dựng nền tảng vững chắc cho kỹ năng đọc hiểu, nghe hiểu và học lên các trình độ cao hơn. Tuy nhiên, với số lượng từ vựng tương đối lớn, nhiều người gặp khó khăn trong việc ghi nhớ cách đọc, ý nghĩa và cách sử dụng từ trong từng ngữ cảnh cụ thể.
Theo yêu cầu của kỳ thi JLPT N4, người học cần nắm vững khoảng 1.500 từ vựng cùng hơn 300 chữ Kanji. Đây là khối lượng kiến thức không nhỏ đối với những ai mới chuyển từ trình độ N5 lên N4. Vì vậy, việc học từ vựng theo chủ đề, kết hợp với các phương pháp ghi nhớ hiệu quả và luyện tập thường xuyên sẽ giúp quá trình ôn thi trở nên dễ dàng hơn, đồng thời nâng cao khả năng ứng dụng tiếng Nhật trong học tập và giao tiếp thực tế.
JLPT N4 là gì?

JLPT N4 là cấp độ dễ trung bình trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT. Sau khi đạt N4, người học có thể:
- Hiểu được các đoạn hội thoại ngắn trong cuộc sống hằng ngày
- Đọc các văn bản cơ bản có sử dụng Kanji và từ vựng thông dụng
- Giao tiếp trong những tình huống quen thuộc như mua sắm, hỏi đường, trường học hoặc công việc đơn giản
Thông thường, người học cần khoảng:
- 4 – 5 tháng nếu đã có nền tảng N5
- 8 – 10 tháng nếu mới bắt đầu học tiếng Nhật
Các nhóm từ vựng tiếng Nhật N4 quan trọng

Để học hiệu quả hơn, người học nên chia từ vựng theo từng nhóm chủ đề thay vì học riêng lẻ.
Danh từ N4 thường gặp
| Hiragana | Kanji | Nghĩa |
| おねえさん | お姉さん | Chị gái ( người khác) |
| おとうと | 弟 | Em trai ( mình) |
| いもうと | 妹 | Em gái( mình) |
| おや | 親 | Bố mẹ |
| りょうしん | 両親 | Bố mẹ |
| ははおや | 母親 | Mẹ |
| ちちおや | 父親 | Bố |
| おっと | 夫 | Chồng mình |
| ごしゅじん | ご主人 | Chồng người khác |
| つま | 妻 | Vợ( mình) |
| おくさん | 奥さん | Vợ ( người khác) |
| むすこ | 息子 | Con trai |
| むすめ | 娘 | Con gái |
| おじ | 伯父 | Chú, cậu… |
| おば | 伯母 | Cô, dì… |
| まご | 孫 | Cháu |
| せんぱい | 先輩 | Tiền bối, người đi trước |
| こうはい | 後輩 | Hậu bối |
| だんせい | 男性 | Nam giới |
| じょせい | 女性 | Nữ giới |
| こくみん | 国民 | Công dân, nhân dân, người dân |
| しみん | 市民 | Người dân |
| からだ | 体 | Cơ thể |
| あたま | 頭 | Đầu |
| かお | 顔 | Mặt |
| かみ | 髪 | Tóc |
| ひげ | Râu | |
| はな | 鼻 | Mũi |
| くび | 首 | Cổ |
| のど | 喉 | Họng |
| うで | 腕 | Cánh tay, tay nghề |
| ゆび | 指 | Ngón tay |
| むね | 胸 | Lồng ngực |
| おなか | お腹 | Bụng |
| こし | 腰 | Lưng, thắt eo |
| おしり | お尻 | Mông |
| せなか | 背中 | Lưng |
| ほね | 骨 | Xương |
| しごと | 仕事 | Công việc |
| しゃちょう | 社長 | Giám đốc |
| ぶちょう | 部長 | Trưởng phòng |
| かちょう | 課長 | Tổ trường |
| どうりょう | 同僚 | Đồng nghiệp |
| はいしゃ | 歯医者 | Nha sĩ |
| けいさつ | 警察 | Cảnh sát |
| てんいん | 店員 | Nhân viên quán |
| えきいん | 駅員 | Nhân viên nhà ga |
| かいしゃいん | 会社員 | Nhân viên công ty |
| ぎんこういん | 銀行員 | Nhân viên ngân hàng |
| うんてんしゅ | 運転手 | Người lái xe |
| かしゅ | 歌手 | Ca sĩ |
| アルバイト | – | Việc làm thêm |
| めんせつ | 面接 | Phỏng vấn |
| りれきしょ | 履歴書 | Sơ yếu lí lịch |
| しょるい | 書類 | Giấy tờ, tài liệu |
| きゅうりょう | 給料 | Lương |
| しゅっちょう | 出張 | Công tác |
| かいぎ | 会議 | Cuộc họp |
| ぼうえき | 貿易 | Mậu dịch ( thương mại) |
| たべもの | 食べ物 | Đồ ăn |
| のみもの | 飲み物 | Đồ uống |
| りょうり | 料理 | Món ăn, nấu ăn |
| やさい | 野菜 | Rau |
| たまねぎ | 玉ねぎ | Hành lá |
| にんじん | 人参 | Cà rốt |
| なす | 茄子 | Cà |
| こめ | 米 | Cơm, gạo |
| ちょうしょく | 朝食 | Ăn sáng |
| ちゅうしょく | 昼食 | Ăn trưa |
| ゆうしょく | 夕食 | Ăn tối |
| にく | 肉 | Thịt |
| ぎゅうにく | 牛肉 | Thịt bò |
| ぶたにく | 豚肉 | Thịt lợn |
| とりにく | 鶏肉 | Thịt gà |
| スープ | – | Súp |
| サンドイッチ | – | Bánh sandwich |
| サラダ | – | Salad |
| ケーキ | – | Bánh ngọt |
| おゆ | お湯 | Nước nóng |
| わしょく | – | Món ăn Nhật |
| ようしょく | 洋食 | Món ăn kiểu Tây |
| のりもの | 乗り物 | Phương tiện đi lại |
| ふね | 船 | Thuyền, tàu thủy |
| きゅうきゅうしゃ | 救急車 | Xe cấp cứu |
| しょうぼうしゃ | 消防車 | Xe cứu hỏa |
| しんかんせん | 新幹線 | Shinkansen |
| ふつう(でんしゃ) | 普通(電車) | Tàu thường |
| きゅうこう(でんしゃ) | 急行(電車) | Tàu tốc hành |
| とっきゅう(でんしゃ) | 特急(電車) | Tàu tốc hành đặc biệt |
| ちかてつ | 地下鉄 | Tàu điện ngầm |
| しんごう | 信号 | Đèn tín hiệu |
| どうろ | 道路 | Đường xá |
| こうつう | 交通 | Giao thông |
| こうつうじゅうたい | 交通渋滞 | Tắc đường |
| こうじちゅう | 工事中 | Đang thi công |
| ふく | 服 | Quần áo |
| ようふく | 洋服 | Quần áo kiểu tây |
| わふく | 和服 | Quần áo kiểu Nhật |
| コート | – | Áo khoác |
| スカート | – | Váy ngắn |
| セーター | – | Áo len |
| マフラー | – | Khăn quàng cổ |
| ぼうし | 帽子 | Mũ |
| スーツ | – | Áo vest |
| ドレス | – | Váy |
| ゆびわ | 指輪 | Nhẫn |
| てぶくろ | 手袋 | Gang tay |
| うわぎ/ジャケット | 上着 | Áo khoác |
| したぎ | 下着 | Quần áo lót |
| ネクタイ | – | Cà vạt |
| ズボン | – | Quần |
| ブーツ | – | Ủng, giày đi mưa |
| スニーカー | – | Giày thể thao |
| ハイヒール | – | Giày cao gót |
| サンダル | – | Sandal |
| くつした | 靴下 | Tất |
| ポケット | – | Túi áo, túi quần |
| アクセサリー | – | Trang sức, phụ kiện |
| めがね | 眼鏡 | Kính |
| きた | 北 | Phía Bắc |
| みなみ | 南 | Phía Nam |
| ひがし | 東 | Phía Đông |
| にし | 西 | Phía Tây |
| ほくとう | 北東 | Phía Đông Bắc |
| ほくせい | 北西 | Phía Tây Bắc |
| なんとう | 南東 | Phía Đông Nam |
| なんせい | 南西 | Phía Tây Nam |
| せかい | 世界 | Thế giới |
| アジア | – | Châu Á |
| ヨーロッパ | – | Châu Âu |
| きたアメリカ | 北アメリカ | Bắc Mỹ |
| みなみアメリカ | 南アメリカ | Nam Mỹ |
| いろ | 色 | Màu sắc |
| あおいろ | 青色 | Màu xanh dương |
| あかいろ | 赤色 | Màu đỏ |
| くろいろ | 黒色 | Màu đen |
| しろいろ | 白色 | Màu trắng |
| きいろ | 黄色 | Màu vàng |
| ちゃいろ | 茶色 | Màu nâu ( màu trà) |
| ぎんいろ | 銀色 | Màu bạc |
| びょうき | Ốm, bệnh | |
| かぜ | 風邪 | Cảm, cúm |
| ねつ | 熱 | Sốt |
| せき | 咳 | Ho |
| けしき | 景色 | Phong cảnh |
| くうき | 空気 | Không khí |
| みずうみ | 湖 | Hồ |
| かぜ | 風 | Gió |
| うみ | 海 | Biển |
| はやし | 林 | Rừng ( thưa) |
| もり | 森 | Rừng (rậm) |
| いけ | 池 | Cái ao |
| ひかり | 光 | Ánh sáng |
| おと | 音 | Âm thanh |
| たいよう | 太陽 | Mặt trời |
| くも | 雲 | Mây |
| きせつ | 季節 | Mùa |
| てんき | 天気 | Thời tiết |
| てんきよほう | 天気予報 | Dự báo thời tiết |
| つゆ | 梅雨 | Mùa mưa |
| しゅみ | 趣味 | Sở thích |
| かいもの | 買い物 | Mua sắm |
| しゃしん | 写真 | Ảnh |
| えいが | 映画 | Phim ( điện ảnh) |
| りょこう | 旅行 | Du lich |
| ゲーム | – | Game |
| アニメ | – | Anime |
| まんが | 漫画 | Truyện tranh(Nhật bản) |
| テニス | Tennis | |
| サッカー | Bóng đá | |
| バスケットボール | Bóng rổ | |
| ゴルフ | Gôn | |
| やきゅう | Bóng chày | |
| たっきゅう | Bóng bàn | |
| どうぶつ | 動物 | Động vật |
| こいぬ | 子犬 | Chó con |
| こねこ | 子猫 | Mèo con |
| とり | 鳥 | Chim |
| ことり | 小鳥 | Chim nhỏ |
| てんらんかい | 展覧会 | Cuộc triển lãm |
| コンサート | – | Buổi hòa nhạc |
| けっこんしき | 結婚式 | Lễ kết hôn |
| うんどうかい | 運動会 | Thế vận hội |
| おまつり | お祭り | Lễ hội |
| はなびたいかい | 花火大会 | Lễ hội pháo hoa |
| クリスマス | – | Giáng sinh |
Động từ từ vựng N4
| Hiragana | Kanji | Nghĩa |
| あく | 開く | Mở |
| あむ | 編む | Đan ( len…) |
| あやまる | 謝る | Xin lỗi |
| あるく | 歩く | Đi bộ |
| いそぐ | 急ぐ | Vội, gấp |
| うごく | 動く | Chuyển động |
| うそをつく | 嘘をつく | Nói dối |
| うたう | 歌う | Hát |
| うつ | 打つ | Đánh, tiêm, gõ( bàn phím) |
| うつす | 写す | Chụp, chiếu |
| うる | 売る | bán |
| えらぶ | 選ぶ | Chọn |
| おく | 置く | Đặt, để |
| おくる | 送る | Gửi |
| おこす | 起こす | Đánh thức |
| おこる | 怒る | Tức giận |
| おす | 押す | Bấm, ấn |
| おせわになる | お世話になる | Chăm sóc, giúp đỡ |
| おちこむ | 落ち込む | Buồn bã, suy sụp |
| おとす | 落とす | Làm rơi |
| おどる | 踊る | Nhảy, múa |
| おろす | 下ろす | Lấy xuống, rút |
| かく | 描く | Vẽ |
| かざる | 飾る | Trang trí |
| かぜをひく | 風邪を引く | Bị cảm |
| かつ | 勝つ | Thắng |
| かむ | 噛む | Cắn,nhai |
| かわる | 変わる | Thay đổi |
| がんばる | 頑張る | Cố gắng |
| きがつく / きづく | 気がつく / 気づく | Để ý, phát hiện ra |
| きまる | 決まる | Được quyết định |
| ける | 蹴る | Đá, đạp |
| こまる | 困る | Rắc rối, khó xử |
| こむ | 込む | Đông , tắc |
| こわす | 壊す | Làm hỏng |
| さがす | 探す | Tìm kiếm |
| さく | 咲く | Nở |
| さそう | 誘う | Mời, rủ |
| さわぐ | 騒ぐ | Làm ồn |
| さわる | 触る | Sờ, chạm |
| しかる | 叱る | Mắng |
| しまる | 閉まる | Đóng( tự động từ) |
| すすむ | 進む | Tiến lên, tiến triển |
| すべる | 滑る | Trơn, trượt |
| たすかる | 助かる | May quá, được giúp |
| たのしむ | 楽しむ | Vui |
| たのむ | 頼む | Nhờ vả |
| だす | 出す | Lấy ra, nộp |
| つかまる | 捕まる | Bắt, tóm, nắm vào, giữ lấy |
| つきあう | 付き合う | Hẹn hò |
| つく | 着く | Đến |
| つつむ | 包む | Bọc, gói |
| つる | 釣る | Câu cá |
| つれていく | 連れて行く | Dẫn đi |
| てつだう | 手伝う | Giúp |
| とぶ | 飛ぶ | Bay |
| とまる | 泊まる | Dừng lại |
| なおす | 直す | Sửa chữa, chỉnh sửa |
| なおる | 治る | Khỏi |
| なく | 泣く | Khóc |
| なくす | – | Làm mất, đánh mất |
| なくなる | – | Mất |
| なくなる | 亡くなる | Qua đời |
| なぐる | 殴る | Đấm |
| にあう | 似合う | Hợp |
| ぬすむ | 盗む | Ăn trộm |
| のこる | 残る | Còn lại |
| はこぶ | 運ぶ | Vận chuyển |
| はしる | 走る | Chạy |
| はらう | 払う | Trả tiền |
| はる | 貼る | Dán |
| ひく | 引く | Kéo |
| ひっこす | 引っ越す | Chuyển công tác |
| ひろう | 拾う | Nhặt lên |
| ふく | 吹く | Lau, chùi |
| ふむ | 踏む | Dẫm |
| ぶつかる | – | Đâm, va chạm |
| まがる | 曲がる | Rẽ, quẹo |
| まにあう | 間に合う | Kịp |
| みがく | 磨く | Đánh, mài |
| みちにまよう | 道に迷う | Lạc đường |
| みつかる | 見つかる | Được tìm thấy |
| むかう | 向かう | Hướng tới, hướng về, tiến tới |
| むかえにいく | 迎えに行く | Đi đón |
| もどる | 戻る | Quay trở lại |
| やく | 焼く | Được nướng |
| やくす | 訳す | Dịch |
| やくにたつ | 役に立つ | Giúp ích |
| よごす | 汚す | Làm bẩn |
| よぶ | 呼ぶ | Gọi |
| よる | 寄る | Ghé qua |
| わかす | 沸かす | Đun sôi |
| わく | 沸く | Sôi lên |
| わらう | 笑う | Cười |
| あきらめる | 諦める | Từ bỏ, đầu hàng |
| あつめる | 集める | Tập trung, sưu tầm |
| いじめる | 虐める | Bắt nạt |
| うえる | 植える | Trồng( cây…) |
| うける | 受ける | Nhận |
| うまれる | 産まれる | Được sinh ra |
| おくれる | 遅れる | Chậm, muộn |
| おちる | 落ちる | Rơi, trượt ( phỏng vấn, kỳ thi) |
| おぼえる | 覚える | Nhớ |
| かえる | 変える | Đổi |
| かたづける | 片付ける | Dọn dẹp |
| かんがえる | 考える | Suy nghĩ |
| きえる | 消える | Biến mất |
| きがえる | 着替える | Thay quần áo |
| きこえる | 聞こえる | Nghe thấy |
| きめる | 決める | Quyết định |
| きをつける | 気を付ける | Chú ý |
| くらべる | 比べる | So sánh |
| くれる | – | Cho ( tôi) |
| こわれる | 壊れる | Hỏng |
| しらせる | 知らせる | Thông báo |
| しらべる | 調べる | Tìm hiểu, điều tra |
| しんじる | 信じる | Tin tưởng |
| すてる | 捨てる | Vứt, bỏ |
| そだてる | 育てる | Nuôi trồng |
| たおれる | 倒れる | Đổ |
| たすける | 助ける | Giúp đỡ |
| たてる | 建てる | Xây dựng |
| たりる | 足りる | Đủ |
| つかまえる | 捕まえる | Nắm chặt, giữ chặt |
| つたえる | 伝える | Truyền đạt |
| つづける | 続ける | Tiếp tục |
| つとめる | 務める | Làm việc |
| とどける | 届ける | Chuyển đến |
| なれる | 慣れる | Quen với |
| にげる | 逃げる | Chạy trốn |
| にる | 似る | Giống |
| のりかえる | 乗り換える | Chuyển đổi tàu |
| はれる | 晴れる | Có nắng, thời tiết đẹp |
| ほめる | 褒める | Khen |
| まける | 負ける | Thua |
| まちがえる | 間違える | Nhầm lẫn |
| みえる | 見える | Có thể nhìn |
| みせる | 見せる | Cho xem |
| みつける | 見つける | Tìm kiếm, tìm thấy |
| もてる | – | Thu hút, có duyên đào hoa |
| やせる | 痩せる | Gầy đi |
| よごれる | 汚れる | Bị bẩn |
| (かぎを)かける | 掛ける | Khóa |
| しんぱいする | 心配する | Lo lắng |
| あんしんする | 安心する | Yên tâm |
| びっくりする おどろく | 驚く | Giật mình, ngạc nhiên |
| がっかりする | – | Thất vọng |
| しつもんする | 質問する | Câu hỏi |
| よやくする | 予約する | Đặt chỗ, đặt trước |
| メモする | – | Ghi chép |
| あんないする | 案内する | Hướng dẫn |
| えんりょする | 遠慮する | Ngại ngần, làm khách |
| そんけいする | 尊敬する | Tôn kính, nể |
| あいさつする | 挨拶する | Chào hỏi |
| しゅっせきする | 出席する | Tham gia, tham dự |
| そうだんする | 相談する | Trao đổi, bàn bạc |
| せいさんする | 生産する | Sinh sản |
| ゆにゅうする | 輸入する | Nhập khẩu |
| ゆしゅつする | 輸出する | Xuất khẩu |
| けいかくする | 計画する | Kế hoạch |
| うんてんする | 運転する | Lái xe |
| よういする/じゅんびする/したくする | 用意する/準備する/支度する | Chuẩn bị |
| きょうそうする | 競争する | Đấu tranh |
| にゅういんする | 入院する | Nhập viện |
| たいいんする | 退院する | Xuất viện |
| せつめいする | 説明する | Thuyết minh, giải thích |
| にゅうがくする | 入学する | Nhập học |
| そつぎょうする | 卒業する | Tốt nghiệp |
| かくにんする | 確認する | Xác nhận |
| れんらくする | 連絡する | Liên lạc |
| けんきゅうする | 研究する | Nghiên cứu |
| ちゅうもんする | 注文する | Đặt, gọi món |
| せんたくする | 洗濯する | Giặt |
| ごうかくする | 合格する | Đỗ, đậu ( kỳ thi) |
| かんどうする | 感動する | Cảm động |
| りこんする | 離婚する | Ly hôn |
| (あさ)ねぼうする | (朝)寝坊する | Ngủ nướng |
| むかえにくる | 迎えに来る | Đến đón |
| けしょうする | 化粧する | Trang điểm |
| しっぱいする | 失敗する | Thất bại |
| がまんする | 我慢する | Chịu đựng, nhẫn nhịn |
| せわをする | 世話をする | Chăm sóc, giúp đỡ |
| きんちょうする | 緊張する | Lo lắng, hồi hộp |
| ダイエットする | – | Giảm cân |
| りゅうがくする | 留学する | Du học |
| しょうかいする | 紹介する | Giới thiệu |
| ふくしゅうする | 復習する | Ôn tập |
Tính từ N4 cần ghi nhớ
Tính từ đuôi い
| Hiragana | Kanji | Nghĩa |
| うれしい | 嬉しい | Vui |
| かなしい | 悲しい | Buồn, đau thương |
| さびしい | 寂しい | Buồn, cô đơn |
| つまらない | – | Nhàm chán |
| すごい | – | Tuyệt vời |
| すばらしい | 素晴らしい | Tuyệt vời |
| こわい | 怖い | Sợ |
| おいしい | 美味しい | Ngon |
| まずい | – | Dở( món ăn), tệ |
| ふかい | 深い | Sâu |
| あさい | 浅い | Nông, cạn |
| つよい | 強い | Mạnh |
| よわい | 弱い | Yếu |
| かたい | 硬い | Cứng |
| やわらかい | 柔らかい | Mềm |
| うるさい | ồn ào | |
| やさしい | 優しい | Tình cảm, hiền lành |
| きびしい | 厳しい | Nghiêm khắc, khó tính |
| わかい | 若い | Trẻ |
| ながい | 長い | dài |
| みじかい | 短い | Ngắn |
| めずらしい | 珍しい | Hiếm |
| うつくしい | 美しい | Đẹp |
| きもちがいい | 気持ちがいい | Tinh thần tốt |
| あたたかい | 暖かい | Ấm |
| すずしい | 涼しい | Mát |
| あおい | 青い | Xanh dương |
| あかい | 赤い | Đỏ |
| くろい | 黒い | Đen |
| しろい | 白い | Trắng |
| あかるい | 明るい | sáng |
| くらい | 暗い | Tối |
| おもい | 重い | Nặng |
| かるい | 軽い | Nhẹ |
| ちかい | 近い | Gần |
| とおい | 遠い | xa |
| あたまがいい | 頭がいい | Thông minh |
| ただしい | 正しい | Đúng, chính xác |
| たのしい | 楽しい | Vui |
| ひろい | 広い | Rộng |
| せまい | 狭い | Hẹp |
| きたない | 汚い | Bẩn |
| うらやましい | 羨ましい | Ghen tị, thèm muốn |
| すくない | 少ない | Ít |
| きぶんがわるい | 気分が悪い | Cảm thấy không tốt |
| はずかしい | 恥ずかしい | Xấu hổ |
| ひどい | – | Tồi tệ |
| つごうがわるい | 都合が悪い | Không tiện |
| ねむい | 眠い | Buồn ngủ |
| にがい | 苦い | Đắng |
| かわいい | 可愛い | Dễ thương |
Tính từ đuôi な
| Hiragana | Kanji | Nghĩa |
| しずかな | 静かな | Yên tĩnh |
| にぎやかな | 賑やかな | Náo nhiệt |
| あんぜんな | 安全な | An toàn |
| きけんな | 危険な | Nguy hiểm |
| まじめな | 真面目な | Nghiêm túc, chăm chỉ |
| ひつような | 必要な | Cần thiết |
| いやな | 嫌な | Không thích, khó chịu |
| ざんねんな | 残念な | Đáng tiếc |
| しんせつな | 親切な | Thân thiện |
| へんな | 変な | Kỳ lạ |
| べんりな | 便利な | Tiện lợi |
| ふべんな | 不便な | Bất tiện |
| とくべつな | 特別な | Đặc biệt |
| ゆうめいな | 有名な | Nổi tiếng |
| いろいろな | 色々な | Nhiều, đa dạng |
| しあわせな | 幸せな | Hạnh phúc |
| だめな | 駄目な | Không được |
| けちな | – | Kẹt sỉ |
| たいせつな | 大切な | Quan trọng, quý giá |
| めちゃくちゃな | – | Lộn xộn, bừa bãi, cực kỳ |
| しんぱいな | 心配な | Lo lắng |
| びんぼうな | 貧乏な | Nghèo nàn |
| らくな | 楽な | Đơn giản, nhàn |
| いじわるな | 意地悪な | Trêu đùa, bắt nạt, tâm địa xấu xa |
| むりな | 無理な | Không thể, quá sức |
| むだな | 無駄な | Lãng phí, vô ích |
| ねっしんな | 熱心な | Nhiệt tình |
| じゅうぶんな | 十分な | Đủ |
| ふくざつな | 複雑な | Phức tạp |
| ていねいな | 丁寧な | Lịch sự, cẩn thận |
| しつれいな | 失礼な | Thất lễ |
Phương pháp học từ vựng N4 hiệu quả

Học theo chủ đề
Thay vì học từ vựng một cách rời rạc, bạn nên học theo từng chủ đề cụ thể như gia đình, công việc, trường học, thời tiết hoặc giao thông. Cách học này giúp các từ vựng có sự liên kết với nhau, từ đó hỗ trợ não bộ ghi nhớ dễ dàng và logic hơn. Đồng thời, việc học theo chủ đề cũng giúp bạn nhanh chóng vận dụng từ vựng vào các tình huống giao tiếp thực tế trong cuộc sống hằng ngày.
Kết hợp Flashcard
Flashcard là một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả được nhiều người học tiếng Nhật áp dụng. Việc thường xuyên xem lại từ vựng trên flashcard giúp tăng khả năng ghi nhớ và hạn chế tình trạng quên từ sau khi học. Đặc biệt, phương pháp này rất phù hợp với những người bận rộn vì có thể tranh thủ ôn tập ở bất cứ đâu và bất cứ thời điểm nào.
Bạn có thể lựa chọn:
- Sử dụng flashcard giấy để tự ghi chép và hệ thống từ vựng.
- Sử dụng các ứng dụng học từ vựng như Anki hoặc Quizlet để ôn tập mỗi ngày.
- Kết hợp hình ảnh, ví dụ và âm thanh trên flashcard để tăng hiệu quả ghi nhớ.
Học qua giáo trình Minna No Nihongo
Minna no Nihongo là một trong những giáo trình phổ biến và được nhiều người lựa chọn khi học JLPT N4. Giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng mà còn kết hợp ngữ pháp, hội thoại và bài tập thực hành trong từng bài học.
Nhờ đó, người học có thể hiểu rõ cách sử dụng từ trong từng ngữ cảnh cụ thể thay vì chỉ học thuộc lòng nghĩa của từ. Đây là phương pháp giúp ghi nhớ từ vựng lâu hơn và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Nhật trong thực tế.
Luyện nghe và đọc mỗi ngày

Để ghi nhớ từ vựng lâu dài, bạn cần tiếp xúc với từ nhiều lần thông qua các hoạt động nghe và đọc. Việc thường xuyên gặp lại từ vựng trong các ngữ cảnh khác nhau sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về cách sử dụng và hình thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên.
Bạn có thể áp dụng các cách sau:
- Nghe podcast tiếng Nhật để làm quen với cách phát âm và ngữ điệu của người bản xứ.
- Xem anime hoặc chương trình tiếng Nhật có phụ đề để học từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
- Đọc các đoạn hội thoại ngắn, bài đọc đơn giản hoặc truyện tiếng Nhật phù hợp với trình độ N4.
- Luyện đề JLPT N4 thường xuyên để làm quen với dạng câu hỏi và củng cố vốn từ đã học.
Việc duy trì thói quen luyện nghe và đọc mỗi ngày sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể khả năng đọc hiểu, nghe hiểu cũng như tăng tốc độ ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật N4.
Tài liệu học từ vựng N4 nên tham khảo

Việc lựa chọn tài liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong quá trình học từ vựng tiếng Nhật N4. Hiện nay có nhiều giáo trình và tài liệu hỗ trợ người học mở rộng vốn từ vựng, luyện tập ngữ pháp cũng như nâng cao kỹ năng làm bài thi JLPT. Dưới đây là một số tài liệu được nhiều người học tiếng Nhật và thí sinh ôn thi JLPT N4 lựa chọn:
- Minna no Nihongo N4: Đây là bộ giáo trình phổ biến dành cho người học tiếng Nhật. Tài liệu cung cấp hệ thống từ vựng, ngữ pháp, hội thoại và bài tập thực hành theo từng bài học, giúp người học tiếp cận kiến thức một cách bài bản và dễ hiểu.
- Soumatome N4: Bộ sách được biên soạn theo lộ trình ngắn gọn, khoa học với các nội dung từ vựng, Kanji, ngữ pháp, đọc hiểu và nghe hiểu. Đây là tài liệu phù hợp cho những người đang trong giai đoạn ôn thi JLPT N4.
- Speed Master N4: Giáo trình tập trung vào việc củng cố kiến thức trọng tâm thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT. Các bài học được trình bày rõ ràng, đi kèm nhiều bài luyện tập giúp người học ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.
- Mimikara Oboeru N4: Đây là bộ sách nổi tiếng hỗ trợ học từ vựng và luyện nghe. Nội dung được xây dựng theo phương pháp ghi nhớ qua ngữ cảnh và âm thanh, giúp người học tiếp thu kiến thức một cách tự nhiên và lâu dài.
- Bộ 1500 từ vựng tiếng Nhật N4 PDF: Tài liệu tổng hợp đầy đủ các từ vựng quan trọng ở trình độ N4, giúp người học dễ dàng hệ thống hóa kiến thức và thuận tiện trong quá trình ôn tập hằng ngày.
Việc kết hợp nhiều nguồn tài liệu phù hợp với trình độ và mục tiêu học tập sẽ giúp bạn xây dựng lộ trình học hiệu quả hơn. Đồng thời, điều này cũng giúp tiết kiệm thời gian ôn luyện, nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng và tăng sự tự tin khi bước vào kỳ thi JLPT N4.
Xem thêm: Tài liệu học tiếng Nhật hiệu quả Từ N5–N1 dành cho người tự học
Kết luận
Từ vựng là nền tảng quan trọng để chinh phục JLPT N4. Thay vì cố gắng học thật nhiều trong thời gian ngắn, hãy xây dựng thói quen học đều đặn mỗi ngày, kết hợp luyện nghe, đọc và ứng dụng thực tế. Khi có phương pháp phù hợp, việc ghi nhớ 1500 từ vựng N4 sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Liên hệ Arigatou qua website hoặc fanpage ngay hôm nay để được tư vấn lộ trình học JLPT N4 phù hợp và nhận tài liệu học tiếng Nhật hiệu quả.





